CAVAC FMD TYPE O
VẮC-XIN PHÒNG BỆNH LỞ MỒM LONG MÓNG TRÊN HEO, TRÂU, BÒ, CỪU KHỎE MẠNH. MIỄN DỊCH KÉO DÀI 6 THÁNG
Vắc-xin phòng bệnh LMLM type O, chủng O/Mya98/XJ/2010 và chủng O/GX/09-7.
Hiệu giá virus ≥ 107.0TCID50/ml hoặc 107 LD50/0,2ml trước khi bất hoạt.CAVAC FMD TYPE O+A
VẮC-XIN PHÒNG BỆNH LMLM TYPE O+A CHO HEO, TRÂU, BÒ, CỪU KHỎE MẠNH. MIỄN DỊCH KÉO DÀI 6 THÁNG
Vi-rút LMLM type O (chủng O/MYA98/BY/2010 và chủng O/PanAsia/TZ/2011) và type A (chủng Re-A/WH/09), hàm lượng vi-rút trước khi bất hoạt là ≥ 107.5 TCID50/ml, hàm lượng kháng nguyên cao hơn 6PD50.
CAVAC HPRRS
Vắc-xin sống phòng bệnh Tai xanh chủng độc lực cao trên heo
THÀNH PHẦN: Vi-rút gây bệnh Tai xanh ở heo, chủng độc lực cao JXA1-R, ≥105.0 TCID50/liều.
CÔNG DỤNG: Phòng ngừa Hội chứng rối loạn sinh sản và hô hấp trên heo (bệnh Tai xanh). Khả năng bảo hộ kéo dài trong 4 tháng.
CAVAC CSF
Vắc-xin nhược độc đông khô phòng bệnh dịch tả heo cổ điển
THÀNH PHẦN: Mỗi liều chứa tối thiểu 0,015 ml dung dịch vi-rút Dịch tả heo cổ điển chủng CVCC AV1412.
Phòng bệnh dịch tả heo cổ điển. Độ dài miễn dịch đối với heo con cai sữa không có kháng thể mẹ truyền là 12 tháng.
CAVAC PVC2
Vắc-xin phòng bệnh do Circovirus type 2 gây ra hội chứng còi cọc, hô hấp và viêm da trên heo (chủng WH)
THÀNH PHẦN: Vi-rút PCV type 2, chủng WH có hiệu giá vi-rút trước khi bất hoạt ≥ 107.0 TCID50.
CAVAC MHYO
Vắc-xin vô hoạt phòng bệnh viêm phổi địa phương trên heo (chủng DJ-166)
THÀNH PHẦN: Chủng DJ-166 của vi khuẩn Mycoplasma Hyopneumoniae trên heo. Hiệu giá của Mycoplasma Hyopneumoniae không ít hơn 5.0×108 CCU/liều trước khi bất hoạt.
CÔNG DỤNG: Phòng bệnh do Mycoplasma Hyopneumoniae trên heo.













